货仓

货仓
huòcāng
hoá thương

kho hàng; nhà kho trung gian (của thương nhân)

1 nghĩa#39054
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kho hàng; nhà kho trung gian (của thương nhân)

    • Kho hàng của chúng tôi rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.