库房

库房
fáng
khố phòng

kho; nhà kho

2 nghĩa#38771
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho; nhà kho

    • Kho này rất lớn.

  2. danh từ

    phòng kho; kho chứa đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.