仁义道德

仁义道德
réndào
nhân nghĩa đạo đức

nhân nghĩa đạo đức; (mỉa mai) lớp vỏ đạo đức giả tạo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân nghĩa đạo đức; (mỉa mai) lớp vỏ đạo đức giả tạo [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có lòng nhân nghĩa đạo đức.

  2. danh từ

    nhân nghĩa đạo đức (thường dùng mỉa mai: đạo đức giả)

    • Anh ta luôn nói về nhân nghĩa đạo đức, nhưng không bao giờ thực hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.