Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
什么事
什么事
thậm ma sự
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
- ?
Chuyện gì khiến bạn vui vẻ như vậy?
- 貳代đại từ
(coll.) (used in rhetorical questions of the form 關|关[guan1] + {person} + 什麼事|什么事[shen2 me5 shi4] "what business is it of {person}'s?; what's it to {person}?")
- ?
Chuyện gì vậy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ什么事
Phồn thể什麼事
thậm ma sự
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
Có chuyện gì vậy?; Có chuyện gì không?
- ?
Chuyện gì khiến bạn vui vẻ như vậy?
- 貳代đại từ
(coll.) (used in rhetorical questions of the form 關|关[guan1] + {person} + 什麼事|什么事[shen2 me5 shi4] "what business is it of {person}'s?; what's it to {person}?")
- ?
Chuyện gì vậy?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại