人间蒸发

人间蒸发
rénjiānzhēng
nhân gian chưng phát

biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

2 nghĩa#29158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

    • Anh ấy đột nhiên biến mất.

  2. động từ

    biến mất như bốc hơi; mất tích không để lại dấu vết

    • Anh ấy dường như đã biến mất khỏi thế gian.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.