- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
Anh ấy đột nhiên biến mất.
biến mất như bốc hơi; mất tích không để lại dấu vết
Anh ấy dường như đã biến mất khỏi thế gian.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất
Anh ấy đột nhiên biến mất.
biến mất như bốc hơi; mất tích không để lại dấu vết
Anh ấy dường như đã biến mất khỏi thế gian.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.