- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
Công ty chúng tôi thừa người, hiệu suất rất thấp.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]
Công ty chúng tôi thừa người, hiệu suất rất thấp.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.