人浮于事

人浮于事
rénshì
nhân phù vu sự

nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân lực dư thừa so với công việc; nhiều người ít việc [thành ngữ]

    • Công ty chúng tôi thừa người, hiệu suất rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.