人微言轻

人微言轻
rénwēiyánqīng
nhân vi ngôn khinh

địa vị thấp kém thì lời nói không có trọng lượng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    địa vị thấp kém thì lời nói không có trọng lượng [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy mình thấp kém nên không dám phát biểu ý kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.