人为

人为
rénwéi
nhân vi

do con người tạo ra; nhân tạo; (nói về nguyên nhân) do con người gây ra

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10094
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do con người tạo ra; nhân tạo; (nói về nguyên nhân) do con người gây ra

    由人的行为或因素造成的;不是自然产生的yóu rén de xíngwéi huò yīnsù zàochéng de;búshì zìrán chǎnshēng de

    • Đây không phải là lỗi do con người.

  2. tính từ

    do con người tạo ra; nhân tạo; mang tính chủ quan

    由人造成或创造的;不是自然形成的yóu rén zàochéng huò chuàngzào de;búshì zìránxíngchéng de

    • Đây là lỗi do con người.

  3. tính từ

    do con người tạo ra; nhân tạo

    由人类创造或制造的;不是自然形成的yóu rénlèi chuàngzào huò zhìzào de;búshì zìrán xíngchéng de

    • Đây là một thảm họa do con người gây ra.

  4. tính từ

    nhân tạo; thủ công; nhân công

    由人的行动或工作造成的,不是天然的yóu rén de xíngdòng huò gōngzuò zàochéng de, búshì tiānránde

    • Đây là lỗi do con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.