人力

人力
rén
nhân lực

nhân lực; sức người

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#15364
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân lực; sức người

    • Chúng tôi cần thêm nhiều nhân lực.

  2. danh từ

    nhân lực; sức người

    • Chúng tôi cần thêm nhân lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.