天然

天然
tiānrán
thiên nhiên

tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#12043
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng

    不经过人工处理,由自然生成的búzìngguo rénggōng chǔlǐ, yóu zìránè shēngchéng de

    • Đây là màu sắc tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.