人为财死,鸟为食亡

人为财死,鸟为食亡
rénwèicái,niǎowèishíwáng

Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]

    • Người chết vì tiền, chim chết vì mồi.

  2. danh từ

    Người chết vì tiền, chim chết vì mồi (người ta sẵn sàng liều mạng vì của cải) [thành ngữ]

    • Người vì tiền mà chết, chim vì thức ăn mà vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.