- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]
Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]
Người chết vì tiền, chim chết vì mồi.
Người chết vì tiền, chim chết vì mồi (người ta sẵn sàng liều mạng vì của cải) [thành ngữ]
Người vì tiền mà chết, chim vì thức ăn mà vong.
Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]
Người chết vì của cải, chim chết vì mồi ăn [thành ngữ]
Người chết vì tiền, chim chết vì mồi.
Người chết vì tiền, chim chết vì mồi (người ta sẵn sàng liều mạng vì của cải) [thành ngữ]
Người vì tiền mà chết, chim vì thức ăn mà vong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.