人不知鬼不觉

人不知鬼不觉
rénzhīguǐjué
nhân bất tri quỷ bất giác

bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bí mật tuyệt đối; không ai hay biết; kín như bưng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.