见外

见外
jiànwài
kiến ngoại

coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38918
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức

    • Chúng ta đều là bạn bè, đừng khách sáo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.