Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见外
见外
kiến ngoại
coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38918
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức
- ,。
Chúng ta đều là bạn bè, đừng khách sáo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
见外
Phồn thể見外
kiến ngoại
coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#38918
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
coi nhau như người ngoài; khách khí quá mức
- ,。
Chúng ta đều là bạn bè, đừng khách sáo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)