亲善大使

亲善大使
qīnshànshǐ
thân thiện đại sử

đại sứ thiện chí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ thiện chí

    • Cô ấy là một đại sứ thiện chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.