Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮相
亮相
lượng tướng
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27816
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
- 。
Hôm nay anh ấy sẽ xuất hiện.
- 貳动động từ
ra mắt; lộ diện; (trong hí kịch) tạo thế đứng nổi bật
- 。
Anh ấy vừa ra sân khấu đã tạo dáng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
亮相
Phồn thể亮
lượng tướng
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27816
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)
- 。
Hôm nay anh ấy sẽ xuất hiện.
- 貳动động từ
ra mắt; lộ diện; (trong hí kịch) tạo thế đứng nổi bật
- 。
Anh ấy vừa ra sân khấu đã tạo dáng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo