Tới nội dung chính

亮相

亮相
liàngxiàng
lượng tướng

ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27816
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ra mắt công chúng; xuất hiện trước mọi người; (bóng) lộ diện; ra mắt (sản phẩm)

    • 。

      Hôm nay anh ấy sẽ xuất hiện.

  2. 貳动động từ

    ra mắt; lộ diện; (trong hí kịch) tạo thế đứng nổi bật

    • 。

      Anh ấy vừa ra sân khấu đã tạo dáng.

亮
liàng
lượng
BỘ THỦ⼇
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu