Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮出
亮出
lượng xuất
giơ ra; khoe ra (thẻ, tiền, v.v.)
2 nghĩa#34056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ra; khoe ra (thẻ, tiền, v.v.)
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
- 貳动động từ
phô ra; lộ ra; trưng ra
- 。
Anh ấy đã lật tẩy lá bài tẩy của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
亮出
Phồn thể亮
lượng xuất
giơ ra; khoe ra (thẻ, tiền, v.v.)
2 nghĩa#34056
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giơ ra; khoe ra (thẻ, tiền, v.v.)
- 。
Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.
- 貳动động từ
phô ra; lộ ra; trưng ra
- 。
Anh ấy đã lật tẩy lá bài tẩy của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo