底牌

底牌
pái
để bài

bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín

3 nghĩa#46568
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín

    • Anh ấy đã tiết lộ con át chủ bài của mình.

  2. danh từ

    bài tẩy; con bài tẩy; (bóng) ý đồ thực sự

  3. danh từ

    bài trong tay; bài tẩy; lá bài dự phòng (bí mật)

    • Anh ấy đã tiết lộ những quân bài tẩy của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.