嗓子

嗓子
sǎngzi
tảng tử

cổ họng; họng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14772Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ họng; họng

    脖子下面用来发声的部分bózi xiàmiàn yònglái fāshēng de bùfen

    • Cổ họng của tôi hơi đau.

  2. danh từ

    giọng; giọng nói; âm giọng địa phương

    说话或唱歌时发出的声音shuōhuà huò chànggē shí fāchū de shēngyīn

    • Giọng cô ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.