pái
bài
bộ phiến · 12 nét

biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3297Lượng từ 块 / 张
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)

    有字或图案的木板、金属板等,用来标记或表示某种信息的东西yǒu zì huò túàn àn de mùbǎn、jīnshǔ bǎn děng、yònglái biāojì huò biǎoshì mǒu zhǒng xìnxī de dōngxi

    • Cái biển hiệu này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    thương hiệu; nhãn hiệu; biển (hiệu); bài (thẻ, tấm)

    商品或商店的标记;也指纸质游戏用品shāngyǐn huò shāngdiàn de biāojì;yě zhǐ zhǐzhì yóuxì yòngpǐn

    • Đây là nhãn hiệu gì?

  3. danh từ

    thẻ bài; quân cờ; quân mạt chược; thẻ domino

    游戏中用的纸片或骨片yóuxì zhōng yòng de zhǐpiàn huò gǔpiàn

    • Bạn biết chơi bài không?

  4. danh từ

    điệu (dùng trong từ điệu và khúc điệu); thẻ; biển; bài (trong bài thơ từ)

    诗词或音乐中固定的格式或旋律shīcí huò yīnyuè zhōng gùdìng de géshì huò xuánlǜ

    • Từ bài này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
  • ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH

Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.