产出

产出
chǎnchū
sản xuất

sản xuất; xuất phẩm; (sản phẩm) đầu ra

2 nghĩa#46377
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sản xuất; xuất phẩm; (sản phẩm) đầu ra

    • Sản lượng của nhà máy này rất cao.

  2. động từ

    vốc nước té; vẩy nước

    • Nhà máy này sản xuất rất nhiều ô tô mỗi năm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nóc, phần trên)BỘ
  • bát(hai nét nhỏ, chồi mầm)HỘI Ý
  • hán(vách đá, nơi sản xuất)HỘI Ý

Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.