交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交换虚电路
交换虚电路
giao hoán hư điện lộ
mạch ảo chuyển mạch (Switched Virtual Circuit)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch ảo chuyển mạch (Switched Virtual Circuit)
- 。
Mạch ảo chuyển mạch là một công nghệ truyền thông.
- 貳
mạch ảo chuyển mạch (SVC)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
交换虚电路
Phồn thể交換虛電路
giao hoán hư điện lộ
mạch ảo chuyển mạch (Switched Virtual Circuit)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch ảo chuyển mạch (Switched Virtual Circuit)
- 。
Mạch ảo chuyển mạch là một công nghệ truyền thông.
- 貳
mạch ảo chuyển mạch (SVC)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo