交响乐团

交响乐团
jiāoxiǎngyuètuán
giao hưởng nhạc đoàn

dàn nhạc giao hưởng

1 nghĩa#38997
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dàn nhạc giao hưởng

    • Anh ấy là nhạc trưởng của một dàn nhạc giao hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.