五谷丰登

五谷丰登
fēngdēng
ngũ cốc phong đăng

mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]

    • Chúc bạn ngũ cốc phong đăng!

  2. danh từ

    mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]

    • Chúc bạn mùa màng bội thu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.