Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五谷丰登
五谷丰登
ngũ cốc phong đăng
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
- !
Chúc bạn ngũ cốc phong đăng!
- 貳名danh từ
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
- !
Chúc bạn mùa màng bội thu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五谷丰登
Phồn thể五穀豐登
ngũ cốc phong đăng
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
- !
Chúc bạn ngũ cốc phong đăng!
- 貳名danh từ
mùa màng bội thu; ngũ cốc phong đăng [thành ngữ]
- !
Chúc bạn mùa màng bội thu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.