Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五代十国
五代十国
ngũ đại thập quốc
thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc (907–979)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc (907–979)
- 。
Ngũ Đại Thập Quốc là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
五代十国
Phồn thể五代十國
ngũ đại thập quốc
thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc (907–979)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc (907–979)
- 。
Ngũ Đại Thập Quốc là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.