二氧化物

二氧化物
èryǎnghuà
nhị dưỡng hoá vật

điôxít; đioxit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điôxít; đioxit

    • Dioxide là một loại hợp chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.