二尖瓣狭窄

二尖瓣狭窄
èrjiānbànxiázhǎi
nhị tiêm biện hẹp trách

hẹp van hai lá (sinh lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hẹp van hai lá (sinh lý học)

    • Anh ấy bị hẹp van hai lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.