guā
qua
bộ qua · 5 nét

dưa; bầu; bí

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#13003
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa; bầu; bí

    一种圆形或长形的水果,有硬皮,里面是甜的白肉或黄肉yī zhǒng yuánxíng huò chángxíng de shuǐguǒ, yǒu yìng pí, lǐmiàn shì tián de bái ròu huò huáng ròu

    • Tôi thích ăn dưa hấu.

  2. danh từ

    (lóng) tin đồn; chuyện tám; drama

    人们在背后讲述的不真实的故事或八卦rénmen zài bèihòu jiǎngshù de búzhēnshí de gùshì huò bāguà

    • Bạn đã nghe về tin đồn này chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.