二十四史

二十四史
ÈrshíShǐ
nhị thập tứ sử

Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử chính thống gồm 24 bộ sử ký từ thời thượng cổ đến thế kỷ 17)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử chính thống gồm 24 bộ sử ký từ thời thượng cổ đến thế kỷ 17)

    • Nhị thập tứ sử là bộ sưu tập các cuốn sách lịch sử Trung Quốc cổ đại.

  2. Nhị Thập Tứ Sử (bộ sử sách gồm 24 bộ chính sử Trung Quốc); (bóng) câu chuyện dài dòng phức tạp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.