事件相关电位

事件相关电位
shìjiànxiāngguāndiànwèi
sự kiện tương quan điện vị

điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)

    • Điện thế liên quan đến sự kiện là một khái niệm trong khoa học thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.