Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事件相关电位
事件相关电位
sự kiện tương quan điện vị
điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)
- 。
Điện thế liên quan đến sự kiện là một khái niệm trong khoa học thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
事件相关电位
Phồn thể事件相關電位
sự kiện tương quan điện vị
điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thế liên quan sự kiện (ERP) (thuật ngữ thần kinh học)
- 。
Điện thế liên quan đến sự kiện là một khái niệm trong khoa học thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.