事不关己,高高挂起

事不关己,高高挂起
shìguān,gāogāoguà

thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]

    • Việc không liên quan đến mình thì cứ mặc kệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.