Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事不关己,高高挂起
事不关己,高高挂起
thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]
- ,。
Việc không liên quan đến mình thì cứ mặc kệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
事不关己,高高挂起
Phồn thể事不關己,高高掛起
thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ việc không liên quan đến mình, mặc kệ không hỏi đến [thành ngữ]
- ,。
Việc không liên quan đến mình thì cứ mặc kệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.