吵架

吵架
chǎojià
sảo giá

cãi nhau; cãi lộn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3016Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi nhau; cãi lộn

    两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi bútuónyì érduàshēng zhēngzhí

    • Họ thường xuyên cãi nhau.

  2. động từ

    cãi nhau; cãi lộn

    两个人因为不同意而大声争执liǎng ge rén yīnwèi búyītòng yì ér dàshēng zhēngzhí

  3. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    两个人大声争吵,不和睦liǎng ge rén dàshēng zhēngchǎo, búhémuò

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.