Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
乾嘉三大家
乾嘉三大家
càn gia tam đại gia
Ba đại gia thơ thời Càn Long–Gia Khánh (1735–1820), gồm Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực, chủ trương cá tính và cách tân trong thơ Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba đại gia thơ thời Càn Long–Gia Khánh (1735–1820), gồm Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực, chủ trương cá tính và cách tân trong thơ Thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
乾嘉三大家
Phồn thể乾
càn gia tam đại gia
Ba đại gia thơ thời Càn Long–Gia Khánh (1735–1820), gồm Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực, chủ trương cá tính và cách tân trong thơ Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba đại gia thơ thời Càn Long–Gia Khánh (1735–1820), gồm Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực, chủ trương cá tính và cách tân trong thơ Thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]