Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
乳源瑶族自治县
乳源瑶族自治县
nhũ nguyên dao tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Dân tộc Dao Nhũ Nguyên, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Dân tộc Dao Nhũ Nguyên, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên ở Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
乳源瑶族自治县
Phồn thể乳源瑤族自治縣
nhũ nguyên dao tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Dân tộc Dao Nhũ Nguyên, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Dân tộc Dao Nhũ Nguyên, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông
- 。
Huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên ở Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]