乘风破浪

乘风破浪
chéngfēnglàng
thừa phong phá lãng

cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]

    • Anh ấy cưỡi gió rẽ sóng, dũng cảm tiến về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.