乘船

乘船
chéngchuán
thừa thuyền

đi thuyền; lên tàu

3 nghĩa#22173
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi thuyền; lên tàu

    • Chúng tôi đi thuyền ra đảo.

  2. động từ

    đi thuyền; đi tàu

  3. động từ

    đi thuyền; đi tàu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.