渡河

渡河
độ hà

vượt sông; qua sông

1 nghĩa#36664
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt sông; qua sông

    • Chúng tôi vượt sông sang bờ bên kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.