Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘火打劫
乘火打劫
thừa hoả đả kiếp
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa nước đục thả câu, cướp tiền của tôi.
- 貳
nhân lúc có hỏa hoạn mà cướp bóc; thừa cơ hỗn loạn để trục lợi [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
乘火打劫
Phồn thể乘
thừa hoả đả kiếp
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta thừa nước đục thả câu, cướp tiền của tôi.
- 貳
nhân lúc có hỏa hoạn mà cướp bóc; thừa cơ hỗn loạn để trục lợi [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]