乘火打劫

乘火打劫
chénghuǒjié
thừa hoả đả kiếp

nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]

    • Anh ta thừa nước đục thả câu, cướp tiền của tôi.

  2. nhân lúc có hỏa hoạn mà cướp bóc; thừa cơ hỗn loạn để trục lợi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.