乘机

乘机
chéng
thừa cơ

đi máy bay; nhân cơ hội (thừa dịp)

2 nghĩa#47374
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi máy bay; nhân cơ hội (thừa dịp)

    • Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  2. nhân cơ hội; thừa cơ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.