乐在其中

乐在其中
zàizhōng
lạc tại kỳ trung

vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]

1 nghĩa#22983
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]

    • Anh ấy rất vui vẻ trong đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.