- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Đã nghe danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp.
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Đã nghe danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.