久闻大名

久闻大名
jiǔwénmíng
cửu văn đại danh

Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)

    • Đã nghe danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.