- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
Nhà hàng này nổi tiếng lâu đời.
lâu nay nổi tiếng; nổi danh từ lâu [thành ngữ]
lâu nay nổi tiếng; danh tiếng lừng lẫy từ lâu [thành ngữ]
Nhà hàng này nổi tiếng từ lâu.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]
Nhà hàng này nổi tiếng lâu đời.
lâu nay nổi tiếng; nổi danh từ lâu [thành ngữ]
lâu nay nổi tiếng; danh tiếng lừng lẫy từ lâu [thành ngữ]
Nhà hàng này nổi tiếng từ lâu.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.