久负盛名

久负盛名
jiǔshèngmíng
cửu phụ thịnh danh

đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đã trải qua thử thách lâu dài; dày dạn kinh nghiệm [thành ngữ]

    • Nhà hàng này nổi tiếng lâu đời.

  2. tính từ

    lâu nay nổi tiếng; nổi danh từ lâu [thành ngữ]

  3. tính từ

    lâu nay nổi tiếng; danh tiếng lừng lẫy từ lâu [thành ngữ]

    • Nhà hàng này nổi tiếng từ lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.