久仰大名

久仰大名
jiǔyǎngmíng
cửu ngưỡng đại danh

Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)

1 nghĩa#31423
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Lâu nay vốn ngưỡng mộ danh tiếng của ông (th成ngữ)

    • Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.