举重

举重
zhòng
cử trọng

cử tạ (môn thể thao)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36858
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cử tạ (môn thể thao)

    • Anh ấy thích cử tạ.

  2. động từ

    cử tạ; nâng tạ

    • Anh ấy thích cử tạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.