一举

一举
nhất cử

một hành động; một lần; một cú

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22898
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một hành động; một lần; một cú

    • Anh ấy thành công ngay lập tức.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. trạng từ

    một lần; một cú; nhất cử (làm một lần)

    • Anh ấy đã thành công trong một lần.

  3. danh từ

    một hành động; một cú (ra tay)

    • Mọi hành động của anh ấy đều rất cẩn thận.

  4. danh từ

    một động thái; một hành động; một lần

  5. danh từ

    một động tác; nhất cử (trong một lần)

    • Anh ấy đã thành công trong một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.