- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất duyên dáng.
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất duyên dáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.