Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中间
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang
- 。
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
- 。
Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.
- 貳名danh từ
ở giữa; bên trong; trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang
- 。
Giữa bàn có đặt một bình hoa.
- 參名danh từ
ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian
中两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou
- 。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.
- 。
Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.
解字
GIẢI TỰở giữa; trong; giữa; ở trung gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang
- 。
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
- 。
Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.
- 貳名danh từ
ở giữa; bên trong; trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang
- 。
Giữa bàn có đặt một bình hoa.
- 參名danh từ
ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian
中两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou
- 。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.
- 。
Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)