中间

中间
zhōngjiān
trung gian

ở giữa; trong; giữa; ở trung gian

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2081
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ở giữa; trong; giữa; ở trung gian

    两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang

    • Anh ấy ở giữa chúng tôi.

    • Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.

  2. danh từ

    ở giữa; bên trong; trung gian

    两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang

    • Giữa bàn có đặt một bình hoa.

  3. danh từ

    ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian

    两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou

    • Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.

    • Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.