Tới nội dung chính

中间

中间
zhōngjiān
trung gian

ở giữa; chính giữa

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2081
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ở giữa; chính giữa

  2. 貳名danh từ

    ở giữa; trong; giữa; ở trung gian

    中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang

    • 。

      Anh ấy ở giữa chúng tôi.

    • 。

      Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.

  3. 參名danh từ

    ở giữa; bên trong; trung gian

    中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang

    • 。

      Giữa bàn có đặt một bình hoa.

  4. 肆名danh từ

    ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian

    中两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou

    • 。

      Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.

    • 。

      Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu