中央

中央
zhōngyāng
trung ương

trung ương; trung tâm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3316
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung ương; trung tâm

    一个地区、组织或国家最重要的中间部分yī gè dìqū、zǔzhī huò guójiā zuì zhòngyào de zhōngjiān bùfen

    • Chính phủ trung ương.

  2. danh từ

    trung tâm; trung ương

    某个地方最中间的位置mǒu ge dìfang zuì zhōngjiān de wèizhì

    • Trung tâm thành phố ở giữa.

  3. danh từ

    trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)

    最中间的位置或地方;国家的最高权力机构zuì zhōngjiān de wèizhì huò dìfang;guójiā de zuì gāo quánlì jīgòu

    • Đài truyền hình trung ương.

  4. danh từ

    trung ương; cơ quan trung ương

    国家最高的权力机关或领导机构guójiā zuìgāo de quánlì jīguān huò lǐngdǎo jīgòu

    • Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.