Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
中央
trung ương; trung tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung ương; trung tâm
中一个地区、组织或国家最重要的中间部分yī gè dìqū、zǔzhī huò guójiā zuì zhòngyào de zhōngjiān bùfen
- 。
Chính phủ trung ương.
- 貳名danh từ
trung tâm; trung ương
中某个地方最中间的位置mǒu ge dìfang zuì zhōngjiān de wèizhì
- 。
Trung tâm thành phố ở giữa.
- 參名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中最中间的位置或地方;国家的最高权力机构zuì zhōngjiān de wèizhì huò dìfang;guójiā de zuì gāo quánlì jīgòu
- 。
Đài truyền hình trung ương.
- 肆名danh từ
trung ương; cơ quan trung ương
中国家最高的权力机关或领导机构guójiā zuìgāo de quánlì jīguān huò lǐngdǎo jīgòu
- 。
Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.
解字
GIẢI TỰtrung ương; trung tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung ương; trung tâm
中一个地区、组织或国家最重要的中间部分yī gè dìqū、zǔzhī huò guójiā zuì zhòngyào de zhōngjiān bùfen
- 。
Chính phủ trung ương.
- 貳名danh từ
trung tâm; trung ương
中某个地方最中间的位置mǒu ge dìfang zuì zhōngjiān de wèizhì
- 。
Trung tâm thành phố ở giữa.
- 參名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中最中间的位置或地方;国家的最高权力机构zuì zhōngjiān de wèizhì huò dìfang;guójiā de zuì gāo quánlì jīgòu
- 。
Đài truyền hình trung ương.
- 肆名danh từ
trung ương; cơ quan trung ương
中国家最高的权力机关或领导机构guójiā zuìgāo de quánlì jīguān huò lǐngdǎo jīgòu
- 。
Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)