Tới nội dung chính

正中

正中
zhèngzhōng
chính trung

chính giữa; trung tâm; đúng vào giữa

4 nghĩa#12802
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chính giữa; trung tâm; đúng vào giữa

    中正好在中间的位置或地方zhènghǎo zài zhōngjiān de wèizhì huò dìfang

    • 。

      Anh ấy bắn trúng hồng tâm.

  2. 貳名danh từ

    ngay chính giữa; đúng tâm điểm

    中正好在中间的位置zhèng hǎo zài zhōngjiān de wèizhì

    • 。

      Anh ấy đá bóng vào chính giữa.

  3. 參名danh từ

    trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)

    中中间的位置或中心部分zhōngjiān de wèizhì huò zhōngxīn bùfen

    • 。

      Anh ấy bắn trúng hồng tâm.

  4. 肆名danh từ

    trung tâm; trung ương

    中最中间的位置;中心zuì zhōngjiān de wèizhì;zhōngxīn

    • 。

      Anh ấy ném bóng vào chính giữa.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu