Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
正中
chính giữa; trung tâm; đúng vào giữa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính giữa; trung tâm; đúng vào giữa
中正好在中间的位置或地方zhènghǎo zài zhōngjiān de wèizhì huò dìfang
- 。
Anh ấy bắn trúng hồng tâm.
- 貳名danh từ
ngay chính giữa; đúng tâm điểm
中正好在中间的位置zhèng hǎo zài zhōngjiān de wèizhì
- 。
Anh ấy đá bóng vào chính giữa.
- 參名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中中间的位置或中心部分zhōngjiān de wèizhì huò zhōngxīn bùfen
- 。
Anh ấy bắn trúng hồng tâm.
- 肆名danh từ
trung tâm; trung ương
中最中间的位置;中心zuì zhōngjiān de wèizhì;zhōngxīn
- 。
Anh ấy ném bóng vào chính giữa.
解字
GIẢI TỰchính giữa; trung tâm; đúng vào giữa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính giữa; trung tâm; đúng vào giữa
中正好在中间的位置或地方zhènghǎo zài zhōngjiān de wèizhì huò dìfang
- 。
Anh ấy bắn trúng hồng tâm.
- 貳名danh từ
ngay chính giữa; đúng tâm điểm
中正好在中间的位置zhèng hǎo zài zhōngjiān de wèizhì
- 。
Anh ấy đá bóng vào chính giữa.
- 參名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中中间的位置或中心部分zhōngjiān de wèizhì huò zhōngxīn bùfen
- 。
Anh ấy bắn trúng hồng tâm.
- 肆名danh từ
trung tâm; trung ương
中最中间的位置;中心zuì zhōngjiān de wèizhì;zhōngxīn
- 。
Anh ấy ném bóng vào chính giữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.