Tới nội dung chính

之间

之间
zhījiān
chi gian

giữa; ở giữa; trong số (dùng sau danh từ)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giữa; ở giữa; trong số (dùng sau danh từ)

    中两个或多个人、事物或地点的中间部分liǎng gè huò duō gè rén、shìwù huò dìdiǎn de zhōngjiān bùfen

    • 。

      Giữa chúng ta không có bí mật.

  2. 貳名danh từ

    khoảng thời gian (dùng sau một số từ song tiết để chỉ khoảng thời gian ngắn, ví dụ: khoảnh khắc búng tay)

    中两个事物或时间相隔的距离或时间段liǎng gè shìwù huò shíjiān xiānggé de jùlí huò shíjiān duàn

    • 。

      Giữa chúng tôi không có bí mật.

之
zhī
chi
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu