当中

当中
dāngzhōng
đương trung

ở giữa; trong số; trong

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3282
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ở giữa; trong số; trong

    在...中间;在...里面zài...zhōngjiān; zài...lǐmiàn

    • Anh ấy ngồi giữa chúng tôi.

  2. danh từ

    ở giữa; trong số

    位于中间的地方或范围wèiyú zhōngjiān de dìfang huòzhě fànwéi

    • Anh ấy ở giữa chúng tôi.

  3. danh từ

    ở giữa; ở trung tâm; trong số

    最中间的位置或范围内zuì zhōngjiān de wèizhì huò fànwéi nèi

    • Anh ấy ở giữa đám đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.