Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当中
当中
đương trung
ở giữa; trong số; trong
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3282
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
ở giữa; trong số; trong
中在...中间;在...里面zài...zhōngjiān; zài...lǐmiàn
- 。
Anh ấy ngồi giữa chúng tôi.
- 貳名danh từ
ở giữa; trong số
中位于中间的地方或范围wèiyú zhōngjiān de dìfang huòzhě fànwéi
- 。
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
- 參名danh từ
ở giữa; ở trung tâm; trong số
中最中间的位置或范围内zuì zhōngjiān de wèizhì huò fànwéi nèi
- 。
Anh ấy ở giữa đám đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当中
Phồn thể當中
đương trung
ở giữa; trong số; trong
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3282
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
ở giữa; trong số; trong
中在...中间;在...里面zài...zhōngjiān; zài...lǐmiàn
- 。
Anh ấy ngồi giữa chúng tôi.
- 貳名danh từ
ở giữa; trong số
中位于中间的地方或范围wèiyú zhōngjiān de dìfang huòzhě fànwéi
- 。
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
- 參名danh từ
ở giữa; ở trung tâm; trong số
中最中间的位置或范围内zuì zhōngjiān de wèizhì huò fànwéi nèi
- 。
Anh ấy ở giữa đám đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)